Băng tải nhựa Intralox (Mỹ) Series 1100 -

Chi tiết & hình ảnh

  • Băng tải nhựa Intralox (Mỹ) Series 1100
  • Giá: 6.000.000 đ
  • Mô tả:
    Tính năng kỹ thuật: • Băng tải nhựa chạy thẳng. • Vật liệu belt: Phồ thông nhất dòng nhựa PP, ứng dụng trong thủy hải sản, tiếp xúc trực tiếp thực phẩm và ACETAL không tiếp xúc trực tiếp thực phẩm. Ngoài ra còn các vật liệu một số dòng vật liệu đặc thù khác • Vật liệu then: PP,PE, Nylon, UV PP, Non FDA HR Nylon tùy theo từng dòng băng tải và ứng dụng. Có đủ phụ kiện cho tải chuyền mua mới hoặc thay thế như bánh nhông, cánh gạt... • Bước xích dòng Series 1100: 25.2 mm Ứng dụng: • Trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản,thực phẩm... • Sản xuất bao bì lon, chai PET… • Trong dây chuyền sản xuất bia,rượu,nước giải khát,bánh kẹo…

Chi tiết

Loại Flush Grid:

 

· Độ dầy Belt 8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 1940 Kg/m

· Trọng lượng: 3.95 ÷ 6.34 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46°  -> 154°C.

 

Loại Flat Top:

 

· Độ dầy Belt 8.6 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 2232 Kg/m

· Trọng lượng: 5.22 ÷ 7.57 Kg/m² theo từng vật liệu..

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 104°C.

 

Loại Perforated Flat Top:

 

· Độ dầy: 8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 1490 Kg/m

· Trọng lượng: 4.4 ÷ 6.35 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 104°C.

 

Loại Flush Grid Friction Top:

 

· Độ dầy: 10.9 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 1040 Kg/m

· Trọng lượng: 3.98 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc:1° ÷ 66°C.

 

Loại ONEPIECE Live Transfer Flush Grid:

 

· Độ dầy Belt 8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 152 mm

· Tải trọng: 1940 Kg/m

· Trọng lượng: 5.8 ÷ 6.34 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 154°C.

 

Loại Flush Grid Nub Top:

 

· Độ dầy: 10 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 1940 Kg/m

· Trọng lượng: 4.55 ÷ 6.65 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 104°C.

 

Loại Embedded Diamond Top:

 

· Độ dầy : 8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 76 mm

· Tải trọng: 450 Kg/m

· Trọng lượng Belt: 4.69 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 66°C.

 

Loại Cone Top:

 

· Độ dầy:8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 229 mm

· Tải trọng lên tới 1490 Kg/m

· Trọng lượng: 6.4 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: 1° ÷ 93°C.

 

Flush Grid MTW, 1.5 & 1.8 in. (38 & 46 mm) Wide:

 

· Độ dầy : 8.7 mm

· Độ rộng tối thiểu 38&46 mm

· Tải trọng lên tới 68 Kg/m

· Trọng lượng: 0.275 ÷ 0.321 Kg/m² theo từng vật liệu.

· Nhiệt độ làm việc: -46° ÷ 93°C.

 

Sản phẩm cùng loại

SP Flat Top 12.7
SP Flat Top 12.7
Giá: 4.900.000 đ
SpanTech 400-2
SpanTech 400-2
Giá: 4.500.000 đ
SP Open Flush Grid 25.4
SP Open Flush Grid 25.4
Giá: 5.000.000 đ

Tin tức nổi bật

Những câu hỏi phổ biến nhất khi lựa chọn băng tải
Những câu hỏi phổ biến nhất khi lựa chọn băng tải
Việc lựa chọn một hệ thống băng tải là sự lựa chọn khá khó...
Tăng hiệu suất sản xuất với các loại băng tải công nghiệp
Tăng hiệu suất sản xuất với các loại băng tải công nghiệp
Sử dụng băng tải tạo ra hiệu suất cao trong sản xuất và giúp tiết...
Băng tải xích nhựa cho ngành thực phẩm
Băng tải xích nhựa cho ngành thực phẩm
Ứng dụng băng tải xích nhựa cho ngành thực phẩm thiết kế đơn...
Cách sử dụng băng tải an toàn
Cách sử dụng băng tải an toàn
Sử dụng băng tải sao cho hiệu quả và tiết kiệm được chi phí...

Video clips

Fanpage facebook

Các Khách Hàng Của Chúng Tôi

Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng
Đối tác khách hàng